integrative

/'intigreitiv/
tính từ
  1. để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để mở rộng cho mọi người, để mở rộng cho mọi chủng tộc
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "integrative"

integrative
An integrative approach combines art and science in the classroom.