vider

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đổ hết ra, dốc hết ra, lấy hết ra: Hành động làm cho một vật chứa trở nên trống rỗng bằng cách lấy toàn bộ nội dung ra ngoài.
    • Tháo cạn, tát cạn, uống cạn: Hành động làm cho một chất lỏng trong một vật chứa hết sạch, hoặc uống hết toàn bộ.
    • Thông: Hành động làm sạch một đường ống hoặc lối đi bị tắc nghẽn.
    • Moi ruột: Hành động lấy hết nội tạng (ruột, lòng) ra khỏi một con vật (thường là để chế biến thức ăn).
    • Bỏ ra, đi ra khỏi, cho người ra hết: Hành động rời khỏi một nơi hoặc buộc người khác phải rời đi.
    • Giải quyết, thanh toán: Hành động kết thúc một vấn đề, một vụ việc (như kiện tụng, món nợ).
    • (Thân mật) Làm mòn mỏi, làm kiệt sức: Khiến ai đó trở nên vô cùng mệt mỏi, cạn kiệt năng lượng.
    • (Thân mật) Đuổi đi: Buộc ai đó phải rời khỏi vị trí, công việc của họ.
    • (Thân mật) Hất ngã: Hành động làm cho ai đó (như người cưỡi ngựa) bị ngã xuống.
Ví dụ sử dụng
  • Đổ hết ra, dốc hết ra:
    • Elle a vidé son sac sur la table. ( ấy đã đổ hết đồ trong túi xách ra bàn.)
    • Il faut vider le lave-vaisselle. (Phải lấy hết bát đĩa trong máy rửa bát ra.)
  • Tháo cạn, uống cạn:
    • Nous avons vidé la bouteille d'eau. (Chúng tôi đã uống cạn chai nước.)
    • Il faut vider la piscine pour la nettoyer. (Phải tháo cạn bể bơi để vệ sinh.)
  • Moi ruột:
    • Avant de cuire le poisson, il faut le vider. (Trước khi nấu , phải moi ruột .)
  • Bỏ ra, đi ra khỏi:
    • Les locataires doivent vider les lieux avant la fin du mois. (Những người thuê nhà phải dọn ra khỏi nơi này trước cuối tháng.)
  • Giải quyết, thanh toán:
    • Les deux parties ont enfin vidé leur différend. (Hai bên cuối cùng đã giải quyết xong bất đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vider l'abcès: (Nghĩa bóng) Giải quyết triệt để một mâu thuẫn, một vấn đề nhức nhối bằng cách đưa ra ánh sáng xửdứt điểm.
    • La réunion a permis de vider l'abcès et de repartir sur de bonnes bases. (Cuộc họp đã cho phép giải quyết dứt điểm mâu thuẫn bắt đầu lại trên cơ sở tốt đẹp.)
  • Vider le plancher: (Thân mật) Buộc phải rời đi, bị đuổi khỏi một nơi.
    • Après la dispute, il a vider le plancher. (Sau trận cãi vã, anh ta đã phải cuốn gói ra đi.)
  • Vider son cœur: (Nghĩa bóng) Thổ lộ hết tâm tư, tình cảm của mình.
    • Elle a vidé son cœur à sa meilleure amie. ( ấy đã giãi bày hết nỗi lòng với người bạn thân nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Vidage (Danh từ giống đực): Hành động làm trống, sự tháo cạn.
    • Le vidage de l'étang est nécessaire. (Việc tát cạn cái aocần thiết.)
  • Vide (Tính từ/Danh từ giống đực): Trống rỗng.
    • La bouteille est vide. (Cái chai trống rỗng.)
    • Il a un grand vide dans son cœur. (Anh ấy có một nỗi trống trải lớn trong lòng.)
  • Évider (Ngoại động từ): Khoét rỗng (một quả, một miếng gỗ...), khía (cổ áo).
    • Évider une pomme pour faire une tarte. (Khoét rỗng một quả táo để làm bánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Vider (đổ hết ra): Vider, déballer, sortir.
  • Vider (uống cạn): Finir, boire jusqu'à la dernière goutte.
  • Vider (rời đi): Quitter, évacuer, déguerpir (thân mật).
  • Vider (giải quyết): Régler, résoudre, clore.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se vider (Động từ phản thân):
    • Tự trở nên trống rỗng: La salle s'est vidée en quelques minutes. (Căn phòng đã trống trơn trong vài phút.)
    • (Thân mật) Nói hết ra, thổ lộ: Il s'est vidé le cœur. (Anh ấy đã trút hết nỗi lòng.)
    • (Về một nơi) Đổ ra, chảy ra: La rivière se vide dans la mer. (Con sông đổ ra biển.)
Thành ngữ liên quan
  • Vider son sac: (Nghĩa bóng) Nói hết ra tất cả những điều đang chất chứa, giấu giếm trong lòng.
    • Excédé, il a finalement vidé son sac devant tout le monde. (Quá bực tức, cuối cùng anh ta đã nói hết ra trước mặt mọi người.)
  • Vider les arçons: Bị hất ngã khỏi yên ngựa.
  • Vider ses comptes: Thanh toán hết các món nợ.
  • Vider ses mains: (Thân mật) Tiêu hết tiền, xài sạch tiền.
ngoại động từ
  1. đổ hết ra, dốc hết ra, lấy hết ra
    • Vider le sac
      đổ hết trong bao ra
    • Vider la poche
      dốc hết trong túi ra
    • Vider sa bourse
      dốc hết túi
    • Vider l'armoire
      lấy hết trong tủ ra
    • Vider une bouteille de vin dans une carafe
      dốc hết chai rượu vang vào bình
    • Vider une maison de ses meubles
      lấy hết đồ đạc trong nhà ra
  2. tháo cạn, tát cạn, uống cạn
    • Vider l'eau d'un réservoir
      tháo cạn nước của một thùng
    • Vider un étang
      tát cạn một cái ao
    • Vider une bouteille
      uống cạn một chai
  3. thông
    • Vider un conduit bouché
      thông một ống dẫn bị tắc
  4. moi ruột
    • Vider un poulet
      moi ruột một con
  5. bỏ ra, đi ra khỏi, cho người ra hết
    • Vider ce lieu
      bỏ chỗ này ra đi
    • On leur donna huit jours pour vider la maison
      người ta cho chúng tám ngày để ra khỏi nhà
    • Vider une salle
      cho người ra hết khỏi phòng
  6. giải quyết, thanh toán
    • Vider un procès
      giải quyết một vụ kiện
  7. (thân mật) làm mòn mỏi, làm kiệt sức
    • Ce travail l'a vidé
      công việc đó đã làm anh ta kiệt sức
  8. (thân mật) đuổi đi
    • Vider un employé
      đuổi một viên chức đi
  9. (thân mật) hất ngã
    • Cheval qui a vidé son cavalier
      ngựa hất ngã người cưỡi
    • vider l'abcès
      trừ tiệt một điều nhũng lạm, trừ tiệt một điều dở, trừ tiệt một nguyên nhất bất hòa
    • vider le plancher
      (thân mật) buộc phải đi ra, buộc phải bỏ đi
    • vider les arçons
      xem arçon
    • vider ses comptes
      thanh toán nợ nần
    • vider ses mains
      trút hết tiền của
    • vider son coeur
      thổ lộ tâm tình
    • vider son sac
      xem sac