lấp

  1. remblayer; combler; obturer; boucher
    • Lấp con sông đào
      remblayer le canal
    • Lấp chỗ trống
      combler le vide
    • Lấp một cánh cửa sổ
      obturer une fenêtre
    • Lấp một cái hố
      boucher un trou
  2. couvrir; dominer
    • Tiếng nhạc lấp cả tiếng hát
      la musique couvre la voix des chanteurs

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lấp
Một người công nhân dùng xẻng lấp một cái hố trên đường.