comburant

tính từ
  1. (hóa học, kỹ thuật) gây cháy
danh từ giống đực
  1. (hóa học, kỹ thuật) chất gây cháy
    • L'oxygène est un comburant
      oxi là một chất gây cháy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "comburant"

comburant
L'oxygène est un comburant.