commissioned

/kə'miʃnd/
tính từ
  1. được uỷ quyền
  2. bằng phong cấp sĩ quan
  3. (hàng hải) được trang bị sẵn sàng (tàu chiến)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "commissioned"

commissioned
An officer commissioned by the president leads the troops in a parade.