commodity

/kə'mɔditi/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. hàng hoá; loại hàng, mặt hàng
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) tiện nghi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "commodity"

Từ có nhắc đến "commodity"

commodity
A farmer loads sacks of a valuable commodity onto a truck.