commonly

/'kɔmənli/
phó từ
  1. thường thường, thông thường, bình thường
  2. tầm thường, thô tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "commonly"

Từ có nhắc đến "commonly"

commonly
She commonly takes the bus to work.