unco

/'ʌɳkou/
tính từ
  1. (Ê-cốt) lạ lùng, lạ
phó từ
  1. (Ê-cốt) đặc biệt, hết sức
danh từ
  1. (Ê-cốt) người lạ
  2. (số nhiều) tin tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unco
She was unco tall for her age.