commune

/'kɔmju:n/
Học thuật
Thân thiện
commune

The artist moved to a small commune to live and work with others.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • : Đơn vị hành chính địa phương nhỏ nhấtmột số quốc gia, đặc biệt Pháp, Bỉ, Thụy một số nước châu Âu khác.
    • Công xã: Một cộng đồng người sống chung chia sẻ tài sản, công việc, thu nhập; cũng có thể chỉ một hình thức tổ chức xã hội lịch sử.
  2. Nội động từ:

    • Giao tiếp thân mật, trò chuyện tâm tình: Chia sẻ những suy nghĩ cảm xúc sâu sắc một cách thân mật.
    • Gần gũi, hòa hợp, cảm thông: Cảm nhận được sự kết nối sâu sắc hoặc sự hòa hợp với ai đó hoặc điều đó.
    • Chịu lễ ban Thánh Thể: (Từ Mỹ, tôn giáo) Tham dự nghi thức Rước lễ trong một số nhà thờ Kitô giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She is the mayor of a small French commune. ( ấy thị trưởng của một nhỏPháp.)
    • They lived in an agricultural commune where everything was shared. (Họ sống trong một công xã nông nghiệp nơi mọi thứ được chia sẻ.)
  • Nội động từ:

    • We sat quietly, communing without words. (Chúng tôi ngồi yên lặng, giao tiếp không cần lời nói.)
    • He loves to walk in the forest to commune with nature. (Anh ấy thích đi bộ trong rừng để hòa mình với thiên nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To commune with oneself": Trầm ngâm suy nghĩ, đối thoại với chính mình.
    • After the news, he needed some time to commune with himself. (Sau tin tức đó, anh ấy cần một chút thời gian để trầm ngâm suy nghĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Communal (adj): Thuộc về hoặc được chia sẻ bởi một cộng đồng; chung.

    • The apartment building has a communal garden. (Tòa nhà chung một khu vườn chung.)
  • Communication (n): Sự giao tiếp, truyền đạt.

  • Community (n): Cộng đồng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (): Municipality, township.
  • Danh từ (công xã): Collective, cooperative.
  • Động từ (giao tiếp thân mật): Connect, converse intimately, bond.
Thành ngữ liên quan
  • Commune with nature: Hòa mình, giao cảm với thiên nhiên.
    • Her vacation was a chance to escape and commune with nature. (Kỳ nghỉ của ấy cơ hội để trốn thoát hòa mình với thiên nhiên.)
commune

The artist moved to a small commune to live and work with others.

danh từ
  1. công xã
    • the Commune of Paris
      công xã Pa-ri
nội động từ
  1. đàm luận; nói chuyện thân mật
    • friends commune together
      bạn bè nói chuyện thân mật với nhau
  2. gần gụi, thân thiết, cảm thông
    • to commune with nature
      gần gụi với thiên nhiên
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể

Idioms

  • to commune with oneself
    trầm ngâm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống