commune

/'kɔmju:n/
danh từ
  1. công xã
    • the Commune of Paris
      công xã Pa-ri
nội động từ
  1. đàm luận; nói chuyện thân mật
    • friends commune together
      bạn bè nói chuyện thân mật với nhau
  2. gần gụi, thân thiết, cảm thông
    • to commune with nature
      gần gụi với thiên nhiên
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể

Idioms

  • to commune with oneself
    trầm ngâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

commune
The artist moved to a small commune to live and work with others.