communication

/kə,mju:ni'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự liên lạc; sự trao đổi
    • Être en communication avec un ami
      trao đổi (thư từ) với một người bạn
    • Couper les communications entre deux armées
      cắt liên lạc giữa hai đạo quân
    • Communication téléphonique
      sự liên lạc bằng dây nói
    • Communication par fil/communication par conducteurs
      sự liên lạc hữu tuyến
    • Communication à grande distance
      sự liên lạc đường dài
    • Communication locale
      sự liên lạc nội hạt
    • Communication interurbaine
      sự liên lạc liên thị
    • Communication à sens unique/communication unidirectionnelle
      sự liên lạc một chiều
    • Communication bilatérale
      sự liên lạc hai chiều
    • Communication visuelle
      sự liên lạc bằng tín hiệu nhìn
  2. sự thông báo, sự truyền đạt; điều truyền đạt, thông báo
    • Communication d'une nouvelle
      sự truyền đạt một tin tức
  3. sự thông; sự giao thông
    • Porte qui donne communication avec le salon
      cửa thông với phòng khách
    • Voie de communication
      đường giao thông
  4. (nghĩa mới) sự truyền thông
    • La communication et l'information
      truyền thông thông tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

communication
La communication entre les deux amis se fait par téléphone.