communion

/kə'mju:njən/
danh từ giống cái
  1. đoàn thể tôn giáo
  2. sự cùng chung ý nghĩ, sự thống nhất
    • Communion d'idées
      sự thống nhất tư tưởng
  3. (tôn giáo) lễ ban thánh thể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "communion"

Từ có nhắc đến "communion"

communion
La famille participe à la communion à l'église.