tâm

  1. coeur.
    • Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài
      (Nguyễn Du) le coeur vaut bien le triple du talent (le coeur est bien plus à apprécier que le talent) ;
    • Để tâm vào công việc
      avoir la coeur à l'ouvrage
    • tâm bất tại
      distrait
    • Tâm đầu ý hợp
      être en communion d'idées; être à l'unisson.;centre.
    • Tâm vòng tròn
      centre d'un cercle.;foyer.
    • Tâm động đất
      foyer d'un séisme ; hypocentre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tâm
Đứa trẻ đánh dấu tâm của vòng tròn bằng một chấm đỏ.