communion

/kə'mju:njən/
danh từ
  1. sự cùng chia sẻ
  2. sự giao thiệp, sự liên lạc; quan hệ; sự cảm thông
    • to hold communion with
      quan hệ với
  3. nhóm đạo (nhóm người cùng chung một tín ngưỡng)
    • the communion of the faithfull
      nhóm những người sùng tín
  4. Communion lễ ban thánh thể (cg Holy-ẢCommunion)
    • to take communion
      chịu lễ ban thánh thể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "communion"

communion
The congregation receives communion during the Sunday service.