commutation

/,kɔmju:'teiʃn/
danh từ
  1. sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán
  2. tiền thế (để thế vào hiện vật...)
  3. (pháp ) sự giảm (hình phạt)
  4. (điện học) sự đảo mạch
    • sparkless commutation
      sự đảo mạch không tia điện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "commutation"

commutation
The judge granted a commutation of the prisoner's sentence.