comparative

/kəm'pærətiv/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về sự so sánh: Dùng để chỉ việc liên quan đến hoặc dựa trên sự so sánh giữa hai hoặc nhiều thứ.
    • Tương đối: Chỉ mức độ không tuyệt đối, được đánh giá dựa trên sự so sánh với một cái khác.
  2. Danh từ (Ngôn ngữ học):

    • Cấp so sánh: Một dạng của tính từ hoặc trạng từ dùng để so sánh hơn kém giữa hai thực thể.
    • Từcấp so sánh: Chính từ được sử dụngdạng so sánh hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is conducting a comparative study of European languages. ( ấy đang tiến hành một nghiên cứu so sánh về các ngôn ngữ châu Âu.)
    • After moving to a smaller town, they enjoyed a comparative peace. (Sau khi chuyển đến một thị trấn nhỏ hơn, họ tận hưởng một sự yên bình tương đối.)
  • Danh từ:
    • "Better" is the comparative of "good". ("Better" cấp so sánh của "good".)
    • In this sentence, you need to use the comparative form of the adjective. (Trong câu này, bạn cần sử dụng từcấp so sánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "comparative advantage" (lợi thế so sánh): Một khái niệm kinh tế chỉ lợi thế của một quốc gia hoặc thực thể khi sản xuất một hàng hóa với chi phí cơ hội thấp hơn so với các đối tác khác.
    • The country's comparative advantage lies in agricultural products. (Lợi thế so sánh của quốc gia này nằmcác sản phẩm nông nghiệp.)
  • "comparative literature" (văn học so sánh): Ngành nghiên cứu văn học vượt qua biên giới quốc gia, ngôn ngữ, thể loại.
    • He is pursuing a degree in comparative literature. (Anh ấy đang theo học một bằng cấp về văn học so sánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Comparatively (trạng từ): một cách tương đối.
    • This task is comparatively easy. (Nhiệm vụ này tương đối dễ dàng.)
  • Compare (động từ): so sánh.
  • Comparison (danh từ): sự so sánh.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Relative: tương đối.
    • By comparison: khi so sánh.
  • Danh từ (trong ngôn ngữ học): comparative degree (cấp so sánh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp với "comparative" chủ yếu tính từ/danh từ. Các cụm động từ liên quan thường dùng với gốc động từ "compare").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "comparative").

tính từ
  1. so sánh
    • the comparative method of studying
      phương pháp nghiên cứu so sánh
  2. tương đối
    • to live in comparative comfort
      sống tương đối sung túc
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) cấp so sánh
  2. từcấp so sánh