relative

tính từ
  1. liên quan
    • relative evidence
      bằng chứng liên quan
    • to give facts relative to the matter
      đưa ra những sự việc liên quan đến vấn đề
  2. cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo
    • supply is relative to demand
      số cung cân xứng với số cầu
    • beauty is relative to the beholder's eyes
      vẻ đẹp tuỳ theomắt của người nhìn
  3. (ngôn ngữ học) quan hệ
    • relative pronoun
      đại từ quan hệ
  4. tương đối
danh từ
  1. bà con thân thuộc, người họ
    • a remote relative
      người bà con xa, người họ xa
  2. (ngôn ngữ học) đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "relative"

relative
The size of the house is small relative to the large garden.