compassionate

/kəm'pæʃənit/
tính từ
  1. thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn

Idioms

  • compassionate allowance
    trợ cấp ngoài chế độ
  • compassionate leave
    phép nghỉ cho thương tình
ngoại động từ
  1. thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "compassionate"

Từ có nhắc đến "compassionate"

compassionate
She showed a compassionate smile to the person in need.