pity

/'piti/
danh từ
  1. lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn
    • to take (have) pity on someone; to feel pity for someone
      thương xót ai, thương hại ai, động lòng trắc ẩn đối với ai
    • for pity's sake
      lòng thương hại
    • out of pity
      lòng trắc ẩn
  2. điều đáng thương hại, điều đáng tiếc
    • what a pity!
      thật đáng tiếc!
    • the pity is that...
      điều đáng tiếc ...
    • it's a thousand pities that...
      rất đáng tiếc ...
ngoại động từ
  1. thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với
    • he is much to be pitied
      thằng cha thật đáng thương hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pity
She felt a deep pity for the stray kitten shivering in the rain.