pity

/'piti/
Học thuật
Thân thiện
pity

She felt a deep pity for the stray kitten shivering in the rain.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn: Cảm giác buồn bã cảm thông khi thấy người khác gặp khó khăn, đau khổ hoặc bất hạnh.
    • Điều đáng thương hại, điều đáng tiếc: Một sự việc hoặc tình huống gây ra cảm giác tiếc nuối, đáng trách.
  2. Động từ (Ngoại động từ):

    • Thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với: Cảm thấy hoặc thể hiện lòng thương cảm, xót xa đối với sự đau khổ của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa lòng thương hại):

    • She looked at the stray dog with pity. ( ấy nhìn chú chó hoang với ánh mắt thương hại.)
    • He felt no pity for his defeated opponent. (Anh ta không chút thương xót đối thủ đã bị đánh bại của mình.)
  • Danh từ (nghĩa điều đáng tiếc):

    • What a pity you can't come to the party! (Thật đáng tiếc khi bạn không thể đến dự tiệc!)
    • The great pity is that the project was canceled so late. (Điều rất đáng tiếc dự án bị hủy quá muộn.)
  • Động từ:

    • I pity anyone who has to work in such terrible conditions. (Tôi thương xót bất kỳ ai phải làm việc trong điều kiện khủng khiếp như vậy.)
    • She pitied him for his loneliness. ( ấy thương hại anh ta sự cô đơn của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take/have pity on someone": động lòng thương xót ai, thương hại ai.

    • The guard took pity on the prisoners and gave them some water. (Người lính gác động lòng thương xót các nhân cho họ chút nước.)
  • "for pity's sake": lòng thương hại (thường dùng để nhấn mạnh lời yêu cầu hoặc thể hiện sự thất vọng).

    • For pity's sake, stop making that noise! ( lòng thương hại, hãy ngừng gây ra tiếng ồn đó đi!)
  • "out of pity": xuất phát từ lòng trắc ẩn.

    • She helped him out of pity, not love. ( ấy giúp anh ta lòng thương hại, không phải tình yêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Pitiful (adj): đáng thương, đáng thương hại; (nghĩa tiêu cực) tệ hại, đáng khinh.

    • The refugees were in a pitiful state. (Những người tị nạntrong một tình trạng đáng thương.)
    • He made a pitiful attempt to apologize. (Anh ta một nỗ lực xin lỗi tệ hại.)
  • Pitiless (adj): nhẫn tâm, không chút thương xót.

    • The pitiless sun beat down on the desert. (Mặt trời nhẫn tâm thiêu đốt sa mạc.)
  • Self-pity (n): sự thương hại bản thân.

    • He was wallowing in self-pity after losing his job. (Anh ta đang chìm đắm trong sự thương hại bản thân sau khi mất việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (lòng thương hại): Compassion (lòng trắc ẩn), sympathy (sự thông cảm), mercy (lòng thương xót/lòng nhân từ).
  • Danh từ (điều đáng tiếc): Shame (điều đáng tiếc), misfortune (sự rủi ro).
  • Động từ: Feel sorry for (cảm thấy tiếc cho), have compassion for ( lòng trắc ẩn với).
Thành ngữ liên quan
  • "More's the pity": (dùng để nhấn mạnh) điều đó càng đáng tiếc hơn, đáng buồn thay.

    • He won't be there, more's the pity. (Anh ấy sẽ không có mặtđó, đáng tiếc thay.)
  • "It's a pity/a thousand pities that...": Thật đáng tiếc .../ Rất đáng tiếc ...

    • It's a pity that the weather ruined our picnic. (Thật đáng tiếc thời tiết đã làm hỏng buổi ngoại của chúng tôi.)
pity

She felt a deep pity for the stray kitten shivering in the rain.

danh từ
  1. lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn
    • to take (have) pity on someone; to feel pity for someone
      thương xót ai, thương hại ai, động lòng trắc ẩn đối với ai
    • for pity's sake
      lòng thương hại
    • out of pity
      lòng trắc ẩn
  2. điều đáng thương hại, điều đáng tiếc
    • what a pity!
      thật đáng tiếc!
    • the pity is that...
      điều đáng tiếc ...
    • it's a thousand pities that...
      rất đáng tiếc ...
ngoại động từ
  1. thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với
    • he is much to be pitied
      thằng cha thật đáng thương hại