complémentaire

Học thuật
Thân thiện
complémentaire

Deux angles complémentaires forment un angle droit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bổ sung, vào: Dùng để chỉ cái gì đó hoàn thiện, làm đầy đủ thêm một cái khác bằng cách thêm vào những phần còn thiếu hoặc cần thiết.
    • Phụ trợ, hỗ trợ: Chỉ cái gì đó vai trò hỗ trợ, đi kèm với cái chính.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ces informations sont complémentaires de notre étude. (Những thông tin này bổ sung cho nghiên cứu của chúng tôi.)
    • Ils ont des compétences complémentaires. (Họ những kỹ năng bổ trợ cho nhau.)
    • Une assurance complémentaire santé. (Một bảo hiểm y tế bổ sung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être complémentaire de": là phần bổ sung cho, vào cho.

    • Ce module est complémentaire du cours principal. (Học phần này bổ sung cho khóa học chính.)
  • Dans un sens abstrait (Theo nghĩa trừu tượng): Dùng để mô tả hai yếu tố, hai con người hoặc hai ý tưởng hoàn thiện lẫn nhau một cách hài hòa.

    • Leurs personnalités sont complémentaires. (Tính cách của họ bổ sung cho nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Complément (danh từ giống đực): phần bổ sung, phần phụ.

    • Un complément d'information. (Một phần thông tin bổ sung.)
  • Complémentairement (trạng từ): một cách bổ sung.

    • Il a agi complémentairement à nos efforts. (Anh ấy đã hành động một cách bổ sung cho những nỗ lực của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Supplémentaire: thêm, phụ thêm (nhấn mạnh việc thêm vào về số lượng).
  • Accessoire: phụ, không chính (có thể ít quan trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Principal: chính, chủ yếu.
  • Contradictoire: mâu thuẫn, trái ngược.
  • Identique: giống hệt, đồng nhất.
Cụm từ cố định
  • Assurance complémentaire: bảo hiểm bổ sung (thường dùng trong lĩnh vực y tế hoặc hưu trí).

    • Il a souscrit une assurance complémentaire. (Anh ấy đã đăngmột bảo hiểm bổ sung.)
  • Couleurs complémentaires (mỹ thuật): màu sắc bổ túc (những cặp màu đối diện trên vòng tròn màu sắc).

    • Le bleu et l'orange sont des couleurs complémentaires. (Xanh dương camnhững màu sắc bổ túc.)
complémentaire

Deux angles complémentaires forment un angle droit.

tính từ
  1. , bổ sung
    • Angle complémentaire
      góc bù
    • Article complémentaire
      điều khoản bổ sung
    • Cours complémentaire
      lớp bổ túc