complacence

/kəm'pleisns/ Cách viết khác : (complacency) /kəm'pleisnsi/
Học thuật
Thân thiện
complacence

He felt a sense of complacence after finishing the project.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính tự mãn: Cảm giác hài lòng quá mức với bản thân hoặc với tình hình hiện tại, thường dẫn đến việc thiếu cảnh giác hoặc không muốn cải thiện.
    • Sự bằng lòng, sự vừa ý: Trạng thái cảm thấy hài lòng thoải mái, không còn mong muốn hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His complacence after the early success made him stop trying. (Sự tự mãn của anh ta sau thành công ban đầu khiến anh ta ngừng cố gắng.)
    • There is no room for complacence in a highly competitive market. (Không chỗ cho sự bằng lòng trong một thị trường cạnh tranh cao.)
    • Her complacence with her current job prevented her from seeking better opportunities. (Sự vừa ý của ấy với công việc hiện tại đã ngăn tìm kiếm những cơ hội tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a sense of complacence": một cảm giác tự mãn/bằng lòng.

    • Winning the first prize gave him a dangerous sense of complacence. (Giành giải nhất đã mang lại cho anh ta một cảm giác tự mãn nguy hiểm.)
  • "to lull someone into complacence": ru ngủ ai đó trong sự tự mãn.

    • The long period of peace lulled the nation into complacence. (Thời kỳ hòa bình dài đã ru ngủ quốc gia trong sự tự mãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Complacency (danh từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "complacence".

    • Complacency is the enemy of progress. (Sự tự mãn kẻ thù của tiến bộ.)
  • Complacent (tính từ): Tự mãn, bằng lòng.

    • He had a complacent smile on his face. (Anh ta một nụ cười tự mãn trên khuôn mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-satisfaction: sự tự mãn.
  • Smugness: vẻ tự mãn, tự đắc.
Từ trái nghĩa
  • Dissatisfaction: sự bất mãn, không hài lòng.
  • Ambition: tham vọng, hoài bão.
complacence

He felt a sense of complacence after finishing the project.

danh từ
  1. tính tự mãn
  2. sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn

Từ gần giống