comprimé

tính từ
  1. (bị) nén
    • Air comprimé
      khí nén
  2. dẹt hai bên
    • Front comprimé
      trán dẹt hai bên
  3. bị kìm lại
    • Sentiments comprimés
      tình cảm bị kìm lại
danh từ giống đực
  1. (dược học) viên nén

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "comprimé"

comprimé
L'infirmière donne un comprimé au patient avec un verre d'eau.