compromettre

ngoại động từ
  1. làm nguy hại, làm liên lụy, gây tổn hại
    • Compromettre ses intérêts
      làm nguy hại đến quyền lợi của mình
  2. làm hại thanh danh (ai)
nội động từ
  1. (luật học, pháp lý) phó thác cho sự trọng tài của tòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "compromettre"

Từ có nhắc đến "compromettre"

compromettre
Il ne faut pas compromettre sa santé en négligeant le sommeil.