assurer

/ə'ʃuərə/
ngoại động từ
  1. đặt chắc, gắn chắc
    • Assurer une poutre
      đặt chắc cái
  2. làm cho vững chắc, làm cho lâu bền
    • Assurer le bonheur
      làm cho hạnh phúc lâu bền
  3. cam đoan
    • Assurer quelqu'un de quelque chose
      cam đoan việc gì với ai
  4. bảo đảm
    • Assurer des vivres à l'armée
      bảo dảm lương thực cho bộ đội
    • Assurer une permanence
      bảo đảm công việc thường trực
  5. bảo hiểm
    • La compagnie A a assuré cette maison contre l'incendie
      hãng A đã nhận bảo hiểm ngôi nhà này khỏi hỏa hoạn
    • Cette voiture est assurée contre le vol
      xe ô này được bảo hiểm chống trộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "assurer"

assurer
L'ingénieur doit assurer la stabilité du pont avant l'ouverture.