garantir

ngoại động từ
  1. bảo đảm, bảo hành
    • Lois garantissant les libertés du citoyen
      luật bảo đảm quyền tự do của công dân
    • Garantir une montre pour un an
      bảo hành cái đồng hồ một năm
    • Je vous garantis que c'est la pure vérité
      tôi bảo đảm với anhsự thật hoàn toàn
  2. bảo đảm khỏi
    • Rideaux qui garantissent du soleil
      màn cửa che cho khỏi nắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "garantir"