compromise

/'kɔmprəmaiz/
danh từ
  1. sự thoả hiệp
    • a arrive at a compromise
      đi đến chỗ thoả hiệp
ngoại động từ
  1. dàn xếp, thoả hiệp
  2. làm hại, làm tổn thương
    • to compromise oneself
      tự làm hại mình
nội động từ
  1. thoả hiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "compromise"

Từ có nhắc đến "compromise"

compromise
The two friends reached a compromise about which game to play.