comptroller

/kən'troulə/ Cách viết khác : (comptroller) /kən'troulə/
danh từ
  1. người kiểm tra, người kiểm soát
  2. quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller)
  3. (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "comptroller"

comptroller
The comptroller reviews the company's financial statements.