accountant

/ə'kauntənt/
danh từ
  1. nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán
  2. (pháp ) người trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "accountant"

Từ có nhắc đến "accountant"

accountant
An accountant reviews financial statements at her desk.