con cháu

  1. Posterity, offspring
    • khi ông ta mất, con cháu về dự tang lễ đông đủ cả
      when he died, all his offspring were attending his burial service
    • con ông cháu cha
      offspring of an influential family

Khám phá thêm

Các từ liên quan

con cháu
Ông bà luôn mong muốn con cháu hiếu thảo và thành đạt.