con cháu

  1. descendants; descendance; lignée; postérité
    • Con cháu của Nguyễn Trãi
      les descendants de Nguyen Trai
    • ông cụ đông con cháu
      il avait une nombreuse descendance
    • Con cháu một dòng họ
      lignée d'une famille
    • Làm việc cho con cháu sau này
      travailler pour la postérité
    • con dòng cháu giống
      enfant de grande famille

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

con cháu
Ông bà luôn mong muốn con cháu hiếu thảo và thành đạt.