concéder

ngoại động từ
  1. nhượng, nhượng quyền
    • Concéder un terrain
      nhượng một đám đất
  2. nhượng bộ (một điểm đang tranh cãi); cho là
    • Concéder un point
      nhượng bộ một điểm
    • Vous concéderez bien que j'ai raison
      chắc anh phải cho là tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

concéder
L'équipe a dû concéder un but juste avant la fin du match.