conceivable

/kən'si:vəbl/
Học thuật
Thân thiện
conceivable

It is conceivable that the key is under the doormat.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể hiểu được, có thể nhận thức được: Chỉ điều đó có thể được tiếp nhận hiểu bằng lý trí.
    • Có thể tưởng tượng được, có thể hình dung được: Chỉ điều đó có thể được nghĩ đến hoặc hình dung trong tâm trí không mâu thuẫn với logic.
    • Có thể xảy ra, khả năng: Chỉ một khả năng hoặc kết quả nào đó không bị loại trừ, có thể không chắc chắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • It is conceivable that he forgot the appointment. (Có thể hình dung được anh ấy đã quên cuộc hẹn.)
    • We must consider every conceivable outcome before making a decision. (Chúng ta phải xem xét mọi kết quả có thể xảy ra trước khi đưa ra quyết định.)
    • This is the only conceivable explanation for the strange results. (Đây lời giải thích duy nhất có thể hiểu được cho những kết quả kỳ lạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "It is conceivable that...": Có thể hình dung/tưởng tượng rằng... (dùng để giới thiệu một khả năng hợp ).

    • It is conceivable that new evidence will change our understanding. (Có thể hình dung được rằng bằng chứng mới sẽ thay đổi sự hiểu biết của chúng ta.)
  • "within the realm of the conceivable": trong phạm vi có thể tưởng tượng/hiểu được.

    • Such advanced technology was not within the realm of the conceivable a century ago. (Công nghệ tiên tiến như vậy đã không nằm trong phạm vi có thể tưởng tượng được một thế kỷ trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Conceivably (trạng từ): một cách có thể hiểu/tưởng tượng được, có lẽ.

    • The project could conceivably be finished by Friday. (Dự án có lẽ có thể được hoàn thành trước thứ Sáu.)
  • Conceive (động từ): hình thành ý tưởng, hình dung, thụ thai.

    • I cannot conceive of a reason for such behavior. (Tôi không thể hình dung ra một lý do cho hành vi như vậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Imaginable: có thể tưởng tượng được.
  • Possible: có thể xảy ra, khả năng.
  • Thinkable: có thể nghĩ đến.
Từ trái nghĩa
  • Inconceivable: không thể tưởng tượng/hiểu được, không thể nào.
  • Unimaginable: không thể tưởng tượng được.
conceivable

It is conceivable that the key is under the doormat.

tính từ
  1. có thể hiểu được, có thể nhận thức được; có thể tưởng tượng được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự