conchy

/'kɔntʃi/
Học thuật
Thân thiện
conchy

A young man explains his conchy status to a military recruitment officer.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Người từ chối nhập ngũ lý do lương tâm: Một người (thường đàn ông) từ chối tham gia nghĩa vụ quân sự hoặc chiến đấu trong quân đội niềm tin đạo đức, tôn giáo hoặc lương tâm cá nhân cho rằng chiến tranh sai trái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • During the war, he was labeled a conchy and faced social criticism. (Trong chiến tranh, anh ta bị gọi là kẻ từ chối nhập ngũ phải đối mặt với sự chỉ trích từ xã hội.)
    • Many conchies were imprisoned for their refusal to fight. (Nhiều người từ chối nhập ngũ lương tâm đã bị bỏ tù sự từ chối chiến đấu của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Conscientious objector": Đây thuật ngữ chính thức trang trọng hơn để chỉ một "conchy". Từ "conchy" thường mang sắc thái tiêu cực hoặc coi thường.
    • He was not just a conchy in the eyes of his peers; he was a principled conscientious objector. (Trong mắt bạn bè, anh ấy không chỉ một kẻ trốn lính; anh ấy một người phản đối chiến tranh lương tâm nguyên tắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Conscientious objector (n): Người phản đối chiến tranh/ lực lương tâm (từ trang trọng, trung lập).
  • Pacifist (n): Người theo chủ nghĩa hòa bình, phản đối mọi hình thức chiến tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Conscientious objector: người phản đối lương tâm.
  • Draft dodger (mang nghĩa tiêu cực, có thể không lý do lương tâm): kẻ trốn lính, trốn nghĩa vụ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "conchy" từ lóng, xuất phát từ việc rút gọn cụm từ "conscientious objector". thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, đặc biệt trong sau Thế chiến thứ nhất thứ hai.
  • Từ này thường mang hàm ý miệt thị, chế giễu hoặc không tôn trọng từ những người ủng hộ chiến tranh. Ngày nay, thuật ngữ trang trọng "conscientious objector" được ưu tiên sử dụng hơn.
conchy

A young man explains his conchy status to a military recruitment officer.

danh từ
  1. (từ lóng) người từ chối nhập ngũ thấy lương tâm không đúng

Từ gần giống