concourir

nội động từ
  1. (toán học) đồng quy
    • Concourir en un même point
      đồng quy tại một điểm
  2. góp vào, giúp vào
    • Concourir au succès d'une affaire
      góp vào sự thành công của một việc
  3. giành nhau, dự thi
    • Concourir pour un prix
      dự thi lấy một giải thưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "concourir"