conjurer

/'kʌndʤərə/ Cách viết khác : (conjuror) /'kʌndʤərə/
ngoại động từ
  1. xua (tà ma), xua đuổi, gạt bỏ (mối nguy hiểm)
  2. khẩn cầu, van xin
    • Je vous conjure de vous taire
      tôi xin anh đừng nói nữa
  3. âm mưu
    • Conjurer la perte de quelqu'un
      âm mưu hại ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "conjurer"