congédier

Học thuật
Thân thiện
congédier

Un employeur doit congédier un employé pour faute grave.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đuổi, thải hồi, sa thải: Hành động chấm dứt hợp đồng lao động hoặc yêu cầu ai đó rời đi, thườngmột cách chính thức hoặc tính chất quyền lực.
    • Cho nghỉ, giải tán: Hành động cho phép hoặc ra lệnh cho một nhóm người được rời đi.
Ví dụ sử dụng
  • (Ông chủ đã quyết định sa thải nhân viên lỗi nghiêm trọng.)
  • ( ấy đã đuổi vị khách đi sau một cuộc trò chuyện ngắn.)
  • (Giáo viên cho lớp nghỉ sớm hơn dự kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Congédier une pensée / une idée": Loại bỏ, gạt bỏ một suy nghĩ hoặc ý tưởng ra khỏi tâm trí.
    • Il a vite congédié cette idée dangereuse de son esprit. (Anh ta nhanh chóng gạt bỏ ý tưởng nguy hiểm đó ra khỏi đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Congédiement (danh từ): Sự sa thải, sự thải hồi.
    • Le congédiement était justifié selon la direction. (Theo ban lãnh đạo, việc sa thải căn cứ.)
  • Licencier (ngoại động từ): Sa thải, cho thôi việc (từ đồng nghĩa phổ biến trong bối cảnh lao động).
  • Renvoi (danh từ): Sự đuổi, sự sa thải.
Từ đồng nghĩa
  • Licencier: sa thải.
  • Renvoyer: đuổi, sa thải.
  • Débarrasser (quelqu'un de): tống khứ (ai đó đi).
  • Éconduire: từ chối, đuổi khéo (một người đến thăm).
Từ trái nghĩa
  • Embaucher: tuyển dụng.
  • Engager: thuê, mướn.
  • Retenir: giữ lại.
  • Accueillir: đón tiếp.
Lưu ý sử dụng
  • "Congédier" mang sắc thái trang trọng mạnh mẽ, thường được sử dụng trong văn bản hành chính, pháphoặc ngữ cảnh nghiêm túc. Trong khẩu ngữ hàng ngày, "licencier" hoặc "renvoyer" thường phổ biến hơn khi nói về việc sa thải nhân viên.
  • Từ này nhấn mạnh hành động từ phía người quyền lực (chủ, sếp, người chủ nhà) đối với người dưới quyền hoặc khách.
congédier

Un employeur doit congédier un employé pour faute grave.

ngoại động từ
  1. đuổi, thải hồi
    • Congédier un importun
      đuổi một đứa quấy rầy
    • Congédier un salarié
      thải hồi một người làm công
    • Congédier la passion
      xua đuổi dục vọng

Từ trái nghĩa

Từ gần giống