engager

ngoại động từ
  1. (luật học pháp lý) cầm cố, gán
    • Engager sa maison
      gán nhà
  2. cam kết, giao ước, hứa
    • Engager sa parole
      hứa lời
  3. Buộc
    • Sa promesse l'engage
      lời hứa của ông ta đã buộc ông ta
  4. tuyển mộ (lính)
  5. thuê, mướn
    • Engager un cuisinier
      thuê một người bếp
  6. lồng vào
  7. đưa vào, dẫn vào
    • Engager la clef dans la serrure
      đưa chìa vào ổ khóa;
    • Engager dans de fâcheux démélés
      dẫn vào những cuộc cãi cọ đáng tiếc;
    • Engager ses capitaux
      đầu vốn;
    • Engager sa voiture dans le sens interdit
      đưa xe vào chiều cấm
  8. khởi sự, bắt đầu
    • Engager des négociations
      bắt đầu thương thuyết
  9. xui, bắt, động viện, cổ vũ
    • Engager à travailler
      động viên lao động;
    • Cela m'engage à tenir sur mes gardes
      điều đó bắt tôi phải đề phòng
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. (thể dục thể thao) giao bóng, khởi đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "engager"

engager
Le joueur de tennis s'apprête à engager.