congruity

/'kɔɳgruəns/ Cách viết khác : (congurency) /'kɔɳgruənsi/ (congruity) /kɔɳ'gru:iti/
danh từ
  1. sự thích hợp, sự phù hợp
  2. (toán học) đoàn
    • congurence of circles
      đoàn vòng tròn
  3. (toán học) đồng ; tương đẳng
    • congurence group
      nhóm đồng
    • congurence of figures
      sự tương đẳng của các hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "congruity"

congruity
The congruity between the geometric shapes makes the pattern pleasing.