congruousness
/'kɔɳgruəsnis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính phù hợp, tính thích hợp: Chất lượng của việc hài hòa, ăn khớp hoặc phù hợp một cách thích đáng với một bối cảnh, tiêu chuẩn hoặc các yếu tố khác.
- Tính tương hợp, tính nhất quán: Trạng thái trong đó các phần tử, ý tưởng hoặc đặc điểm phù hợp với nhau một cách logic và không mâu thuẫn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The architect admired the congruousness of the building's design with its natural surroundings. (Kiến trúc sư ngưỡng mộ tính phù hợp trong thiết kế của tòa nhà với môi trường tự nhiên xung quanh.)
- The success of the team is due to the congruousness between its goals and its actions. (Thành công của đội là nhờ tính nhất quán giữa mục tiêu và hành động của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
Trong triết học hoặc lập luận: Chỉ sự phù hợp nội tại giữa các tiền đề và kết luận.
- The philosopher argued for the congruousness of ethical principles across different cultures. (Triết gia biện luận cho tính tương hợp của các nguyên tắc đạo đức xuyên suốt các nền văn hóa khác nhau.)
Trong nghệ thuật và thẩm mỹ: Chỉ sự hài hòa và cân đối giữa các yếu tố trong một tác phẩm.
- The painting's beauty lies in the congruousness of its color palette and composition. (Vẻ đẹp của bức tranh nằm ở sự hài hòa giữa bảng màu và bố cục của nó.)
Biến thể và từ gần giống
- Congruous (adj): phù hợp, thích hợp, hài hòa.
- His behavior was congruous with his beliefs. (Hành vi của anh ấy phù hợp với niềm tin của mình.)
- Congruity (n): (gần nghĩa) sự phù hợp, sự tương hợp.
- Incongruousness (n): (trái nghĩa) tính không phù hợp, sự lệch lạc.
Từ đồng nghĩa
- Appropriateness: tính thích đáng.
- Consistency: tính nhất quán.
- Harmony: sự hài hòa.
- Compatibility: tính tương thích.
Thành ngữ liên quan
(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Ý nghĩa của nó thường được diễn đạt trực tiếp.)
danh từ
- tính phù hợp, tính thích hợp,