incongruity

/,inkɔɳ'gru:iti/
Học thuật
Thân thiện
incongruity

The incongruity of the clown's sad face at the birthday party was striking.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không phù hợp, sự thiếu hài hòa: Chất lượng của việc không ăn khớp, không thích hợp hoặc mâu thuẫn với bối cảnh xung quanh.
    • Điều phi lý, điều không thích hợp: Một sự kiện, chi tiết hoặc yếu tố cụ thể gây ra cảm giác kỳ quặc hoặc vô lý đối lập với những được mong đợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The incongruity between his formal suit and the casual beach party was obvious. (Sự không phù hợp giữa bộ vest trang trọng của anh ta bữa tiệc bãi biển thông thường rõ ràng.)
    • She noticed the incongruity in his story; he said he was home all night, but his car was seen across town. ( ấy nhận thấy điều phi lý trong câu chuyện của anh ta; anh ta nói đãnhà cả đêm, nhưng xe của anh ta lại được nhìn thấyphía bên kia thị trấn.)
    • The modern sculpture seemed an incongruity in the ancient garden. (Bức tượng điêu khắc hiện đại có vẻ một điều không thích hợp trong khu vườn cổ kính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to point out an incongruity": chỉ ra một sự mâu thuẫn hoặc điều vô lý.

    • The auditor was quick to point out the incongruity in the financial records. (Kiểm toán viên nhanh chóng chỉ ra sự không nhất quán trong hồ sơ tài chính.)
  • "a sense of incongruity": cảm giác về sự lạc lõng, không ăn nhập.

    • He felt a sharp sense of incongruity wearing a tuxedo to the backyard barbecue. (Anh ấy cảm thấy một cảm giác lạc lõng rõ rệt khi mặc lễ phục đến bữa tiệc nướng trong sân sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Incongruous (adj): không phù hợp, lạc điệu, kỳ quặc.
    • Laughter was incongruous at the solemn funeral. (Tiếng cười không phù hợp trong đám tang trang nghiêm.)
  • Incongruously (adv): một cách không phù hợp.
    • The building was incongruously decorated with Christmas lights in July. (Tòa nhà được trang trí một cách không phù hợp với đèn Giáng Sinh vào tháng Bảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Inconsistency: sự không nhất quán, mâu thuẫn.
  • Discrepancy: sự khác biệt, sự chênh lệch.
  • Impropriety: sự không đúng đắn, sự không thích hợp.
Từ trái nghĩa
  • Congruity: sự phù hợp, sự hài hòa.
  • Consistency: sự nhất quán.
  • Appropriateness: sự thích hợp.
Thành ngữ liên quan
  • A jarring incongruity: một sự không phù hợp gây sốc hoặc khó chịu, làm đảo lộn sự hài hòa.
    • The loud, electronic music was a jarring incongruity in the peaceful library. (Âm nhạc điện tử ồn ào một sự lệch tông gây khó chịu trong thư viện yên tĩnh.)
incongruity

The incongruity of the clown's sad face at the birthday party was striking.

danh từ
  1. (như) incongruousness
  2. điều không thích hợp, điều phi lý

Từ đồng nghĩa