congédier

ngoại động từ
  1. đuổi, thải hồi
    • Congédier un importun
      đuổi một đứa quấy rầy
    • Congédier un salarié
      thải hồi một người làm công
    • Congédier la passion
      xua đuổi dục vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

congédier
Un employeur doit congédier un employé pour faute grave.