conjoncture

danh từ giống cái
  1. thời cơ, cơ hội
  2. (kinh tế) tài chính; chính trị trạng huống; khoa đoán định trạng huống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "conjoncture"

conjoncture
Une conjoncture économique favorable permet à l'entreprise de se développer.