connector

Học thuật
Thân thiện
connector

The technician inserts the connector into the port on the back of the computer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật kết nối, đầu nối: Một bộ phận, thiết bị hoặc công cụ vật dùng để nối hai hoặc nhiều thứ lại với nhau, thường trong các hệ thống điện, điện tử, khí hoặc đường ống.
    • Phương tiện liên kết: Một yếu tố hoặc thực thể tạo ra sự kết nối, liên hệ giữa các bộ phận, ý tưởng hoặc con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This cable has a USB connector on one end. (Sợi cáp này một đầu nối USB ở một đầu.)
    • The bridge serves as a vital connector between the two cities. (Cây cầu đóng vai trò một phương tiện liên kết quan trọng giữa hai thành phố.)
    • He didn't have the right connector between the amplifier and the speakers. (Anh ta không vật liên kết đúng giữa máy khuyếch đại loa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Social connector": người kết nối xã hội, chỉ một cá nhân khả năng liên kết nhiều người hoặc nhóm lại với nhau.

    • She is a natural social connector in our community. ( ấy một người kết nối xã hội bẩm sinh trong cộng đồng của chúng tôi.)
  • "Logical connector": từ nối logic, chỉ các từ hoặc cụm từ dùng để liên kết các ý trong câu hoặc đoạn văn ( dụ: however, therefore, furthermore).

    • Use logical connectors to make your essay flow smoothly. (Hãy sử dụng các từ nối logic để bài luận của bạn mạch lạc hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Connect (động từ): kết nối, nối lại.
  • Connection (danh từ): sự kết nối, mối liên hệ, mối nối.
  • Connective (tính từ/danh từ): tính chất kết nối; (danh từ) vật hoặc yếu tố kết nối.
Từ đồng nghĩa
  • Coupling: khớp nối, mối nối (thường trong khí).
  • Link: liên kết, mắt xích.
  • Junction: điểm nối, chỗ giao nhau.
  • Adapter: bộ chuyển đổi, đầu chuyển (một loại connector cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "connector". Các phrasal verb thường bắt nguồn từ động từ gốc "connect") - Connect up: nối lại, lắp ráp các bộ phận. - Make sure to connect up all the wires correctly. (Hãy đảm bảo nối tất cả các dây một cách chính xác.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "connector")

connector

The technician inserts the connector into the port on the back of the computer.

Noun
  1. phương tiện liên kết hay công cụ liên kết.
    • he soldered the connection
      Anh ta hàn lại mối nối.
    • he didn't have the right connector between the amplifier and the speakers
      Anh ta không vật liên kết đúng giữa máy khuyếch đại người nói.