connective

/kə'nektiv/
tính từ
  1. để nối, để chấp
  2. (toán học); (sinh vật học) liên kết
    • connective operation
      phép toán liên kết
    • connective tissue
      liên kết
  3. (ngôn ngữ học) nối; liên hợp
    • connective word
      từ nối
    • connective morpheme
      hình vị, liên hợp
    • connective conjunction
      liên từ liên hợp
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) từ nối (như liên từ, giới từ, đại từ quan hệ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "connective"

Từ có nhắc đến "connective"

connective
The surgeon carefully examines the connective tissue during the procedure.