conniption

/kə'naivəns/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cơn điên ((thường) conniption fit)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

conniption
He had a conniption when he couldn't find his keys.