tantrum

/'tæntrəm/
danh từ
  1. cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành
    • to fly into a tantrum
      nổi giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "tantrum"

tantrum
A young child throws a tantrum in the supermarket aisle.