scene

/si:n/
danh từ
  1. nơi xảy ra
    • a scene of strife
      nơi xảy ra xung đột
    • the scene is laid in India
      câu chuyện xảy raÂn độ
  2. lớp (của bản kịch)
  3. (sân khấu) cảnh phông
    • behind the scenes
      (nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật
  4. cảnh tượng, quang cảnh
    • a scene of destruction
      cảnh tàn phá
  5. (thông tục) trận cãi nhau, trận mắng nhau
    • don't make a scene
      đừng gây chuyện cãi nhau nữa
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) sân khấu

Idioms

  • to quit the scene
    qua đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

scene
The children painted a colorful scene of a mountain landscape.