conoïde
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ (Giải phẫu học):
- (Có) dạng nón, hình nón: Dùng để mô tả hình dạng giống như một hình nón hoặc có đặc điểm của hình nón.
Danh từ giống đực (Toán học):
- Hình nêm, conoit: Chỉ một loại bề mặt toán học cụ thể được tạo ra bằng cách di chuyển một đường thẳng luôn đi qua một đường cong cố định và song song với một mặt phẳng cố định.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Le ligament conoïde fait partie de l'articulation de l'épaule. (Dây chằng hình nón là một phần của khớp vai.)
- Certains reptiles ont des dents conoïdes. (Một số loài bò sát có răng hình nón.)
Danh từ:
- L'étude des surfaces telles que le conoïde est importante en géométrie. (Việc nghiên cứu các bề mặt như hình nêm/conoit rất quan trọng trong hình học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Surface conoïde" (Danh từ giống cái): Một thuật ngữ toán học đồng nghĩa với danh từ "conoïde", chỉ bề mặt hình nêm.
- La surface conoïde peut être définie par une équation paramétrique. (Bề mặt hình nêm có thể được xác định bằng một phương trình tham số.)
Biến thể và từ liên quan
- Conique (Tính từ/Danh từ): (Thuộc về) hình nón, đường cônic. Đây là một khái niệm toán học rộng hơn, trong khi "conoïde" chỉ một loại bề mặt cụ thể.
- Cône (Danh từ giống đực): Hình nón. Đây là từ chỉ hình khối cơ bản, là gốc của tính từ "conoïde".
Từ đồng nghĩa
- En forme de cône (Cụm tính từ): Có hình dạng nón. Đây là cách giải thích nghĩa đen, thông dụng hơn của tính từ "conoïde".
tính từ
- (giải phẫu) (có) dạng nón
- Ligament conoïde(giải phẫu) dây chằng nón
- Dent conoïderăng hình nón
- (toán học) (Surface conoïde) hình nêm, conoit
danh từ giống đực
- (toán học) hình nêm, conoit