consécutif

tính từ
  1. liên tiếp, liền
    • Trois jours consécutifs
      ba ngày liền
  2. (Consécutif à) đi liền theo, do (kết quả của)
    • Fatigue consécutive à une longue marche
      sự mệt mỏi do đi đường dài
  3. (Proposition consécutive) (ngôn ngữ học) mệnh đề hậu quả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

consécutif
Trois jours consécutifs de pluie ont rempli le lac.