consacrer

ngoại động từ
  1. dâng Chúa; thánh hóa
  2. làm phép dâng (bánh rượu, trong buổi lễ)
  3. công nhận, thừa nhận
    • Consacrer un usage
      công nhận một tục lệ
  4. dành, để
    • Consacrer la plupart du temps à la lecture
      dành phần lớn thì giờ để đọc sách
  5. làm cho bền lâu, vĩnh viễn hóa
    • Consacrer le souvenir d'une victoire
      làm cho kỷ niệm một chiến thắng bền lâu mãi mãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "consacrer"