annuler

ngoại động từ
  1. hủy bỏ, hủy
    • Annuler un contrat
      hủy một hợp đồng
    • Le vol pour Madrid a été annulé
      chuyến bay đến Madrid đã bị hủy bỏ
    • J'ai annuler mes engagements
      tôi đã phải hủy bỏ lời cam kết của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa